SQL dùng ngay trong thực tế [Bài giảng trực tiếp từ tác giả sách SQL 200]

Bài giảng trực tiếp từ tác giả của cuốn sách "SQL 200 bài tập" được xuất bản bởi Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin! Trong suốt thời gian qua, rất nhiều nhà phân tích dữ liệu đã chắp thêm đôi cánh cho kỹ năng truy xuất dữ liệu của mình thông qua các bài giảng SQL của giảng viên Yoo Yeon-soo.

(5.0) 14 đánh giá

101 học viên

Độ khó Cơ bản

Thời gian 12 tháng

SQL
SQL
Big Data
Big Data
Oracle
Oracle
SQL
SQL
Big Data
Big Data
Oracle
Oracle

Đánh giá từ những học viên đầu tiên

Đánh giá từ những học viên đầu tiên

5.0

5.0

yd97

100% đã tham gia

Rất tốt để học các kiến thức cơ bản thực tế

5.0

박준현

23% đã tham gia

Oracle giúp tôi hiểu chính xác và hệ thống hóa ngữ pháp mà tôi đã biết rất tốt. Các ví dụ cũng quen thuộc nên dễ hiểu và dễ nhớ. Vừa xem vừa sử dụng chức năng ghi chú nên cũng luyện tập được tốt.

5.0

까만돌

31% đã tham gia

Cảm ơn bạn vì khóa học quý giá.

Bạn sẽ nhận được điều này sau khi học.

  • Bạn có thể học và vận dụng từ A đến Z về SQL, từ cơ bản đến thực tiễn thông qua các bài thực hành.

  • Bạn có thể thực hiện đa dạng việc tìm kiếm và xuất dữ liệu thông qua các câu lệnh, cú pháp và các toán tử bắt buộc.

  • Bạn có thể thu thập dữ liệu công khai và phân tích dữ liệu bằng SQL.

Dữ liệu đã trở nên gần gũi với cuộc sống thực tế của chúng ta hơn bao giờ hết.
Và SQL đang được sử dụng như một trong những kỹ năng lập trình để suy nghĩ về các hiện tượng xã hội khác nhau
và tìm ra câu trả lời.

SQL có sức mạnh khiến chúng ta phải đặt câu hỏi và suy ngẫm.
Khi tìm kiếm dữ liệu theo nhiều cách khác nhau, đôi khi bạn sẽ tìm thấy những câu trả lời mà mình chưa từng nghĩ tới.

Những câu hỏi đó có thể thuộc nhiều loại khác nhau.
Đó có thể là về các hiện tượng xã hội hiện tại hoặc cũng có thể là dự đoán tương lai.

Khóa học này không chỉ dạy về SQL
mà còn hướng dẫn cách trực tiếp tìm kiếm, thu thập dữ liệu để tìm ra thông tin.

Chúng ta tìm ra những điều này thông qua dữ liệu.

Mọi dữ liệu đều được lưu trữ và quản lý trong cơ sở dữ liệu.
SQL là một ngôn ngữ cực kỳ mạnh mẽ để tìm kiếm thông tin từ cơ sở dữ liệu.

Oracle tích hợp sẵn các công nghệ xử lý dữ liệu lớn một cách nhanh chóng.
Và qua từng phiên bản nâng cấp, công nghệ tối ưu hóa (optimizing) ngày càng phát triển.
Người dùng cũng có thể dễ dàng triển khai học máy (machine learning) bằng những câu lệnh SQL đơn giản.

Khóa học SQL được cấu trúc từ cơ bản đến các cấp độ có thể áp dụng vào thực tế công việc.
Hy vọng rằng khóa học này sẽ giúp ích cho nhiều người đang học SQL.

Câu hỏi và phản hồi

Mọi thắc mắc và phản hồi về bài giảng SQL, hãy tự do đặt câu hỏi tại quán cà phê của giảng viên Yoo Yeon-su
và nâng cao kỹ năng của mình bằng cách kiểm tra các câu truy vấn của những người khác!

Bài giảng trực tiếp từ tác giả cuốn sách SQL 200 bài tập được xuất bản bởi Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin!

Trong suốt thời gian qua, rất nhiều nhà phân tích dữ liệu đã được chắp thêm đôi cánh cho kỹ năng truy vấn dữ liệu thông qua bài giảng SQL của giảng viên Yoo Yeon-su.

Được đề xuất số 1 bởi các học viên tốt nghiệp! Khóa học đã được 2.000 người lựa chọn! Bài giảng SQL hiện đã chính thức có mặt trên Inflearn.


Tình hình việc làm trong lĩnh vực phân tích dữ liệu của các học viên không thuộc chuyên ngành

Đây là tình hình tìm việc hoặc chuyển việc của những học viên đã tham gia khóa học SQL của giảng viên Yoo Yeon-su.


Những ai muốn tìm việc làm ở vị trí nhà phân tích dữ liệu, hãy đăng ký khóa học ngay nhé.


Nội dung khóa học

PHẦN 1 〈Nhập môn〉 Những bước chân đầu tiên với SQL
001 Chọn các cột (COLUMN) cụ thể từ bảng
002 Hiển thị tất cả các cột (COLUMN) từ bảng
003 Thay đổi tên cột hiển thị bằng cách sử dụng bí danh (Alias)
004 Sử dụng toán tử nối (||)
005 Loại bỏ dữ liệu trùng lặp khi hiển thị (DISTINCT)
006 Sắp xếp dữ liệu khi hiển thị (ORDER BY)
007 Tìm hiểu mệnh đề WHERE ① (Tìm kiếm dữ liệu số)
008 Tìm hiểu mệnh đề WHERE ② (Tìm kiếm ký tự và ngày tháng)
009 Tìm hiểu các toán tử số học (*, /, +, -)
010 Tìm hiểu các toán tử so sánh ① (〉, 〈, 〉=, 〈=, =, !=, 〈〉, ^=)
011 Tìm hiểu các toán tử so sánh ② (BETWEEN AND)
012 Tìm hiểu các toán tử so sánh ③ (LIKE)
013 Tìm hiểu các toán tử so sánh ④ (IS NULL)
014 Tìm hiểu các toán tử so sánh ⑤ (IN)
015 Tìm hiểu các toán tử logic (AND, OR, NOT)

PHẦN 2 〈Sơ cấp〉 Củng cố nền tảng SQL
016 Tìm hiểu các hàm chuyển đổi chữ hoa/chữ thường (UPPER, LOWER, INITCAP)
017 Trích xuất các ký tự cụ thể từ chuỗi (SUBSTR)
020 Hiển thị độ dài của chuỗi ký tự (LENGTH)
019 Hiển thị vị trí của một ký tự cụ thể trong chuỗi (INSTR)
020 Thay thế ký tự này bằng ký tự khác (REPLACE)
021 Lấp đầy bằng N ký tự cụ thể (LPAD, RPAD)
022 Cắt bỏ các ký tự cụ thể (TRIM, RTRIM, LTRIM)
023 Hiển thị giá trị làm tròn (ROUND)
024 Hiển thị giá trị sau khi cắt bỏ phần thập phân (TRUNC)
025 Hiển thị giá trị dư của phép chia (MOD)
026 Hiển thị số tháng giữa hai ngày (MONTHS_BETWEEN)
027 Hiển thị ngày sau khi cộng thêm số tháng (ADD_MONTHS)
028 Hiển thị ngày của thứ cụ thể tiếp theo sau một ngày cho trước (NEXT_DAY)
029 Hiển thị ngày cuối cùng của tháng chứa một ngày cụ thể (LAST_DAY)
030 Chuyển đổi kiểu dữ liệu sang kiểu ký tự (TO_CHAR)
031 Chuyển đổi kiểu dữ liệu sang kiểu ngày tháng (TO_DATE)
032 Hiểu về chuyển đổi kiểu dữ liệu ngầm định
033 Hiển thị dữ liệu khác thay cho giá trị NULL (NVL, NVL2)
034 Triển khai câu lệnh IF bằng SQL ① (DECODE)
035 Triển khai câu lệnh IF bằng SQL ② (CASE)
036 Hiển thị giá trị lớn nhất (MAX)
037 Hiển thị giá trị nhỏ nhất (MIN)
038 Hiển thị giá trị trung bình (AVG)
039 Hiển thị tổng giá trị (SUM)
040 Hiển thị số lượng bản ghi (COUNT)
041 Hiển thị thứ hạng bằng hàm phân tích dữ liệu ① (RANK)
042 Hiển thị thứ hạng bằng hàm phân tích dữ liệu ② (DENSE_RANK)
043 Hiển thị phân cấp bằng hàm phân tích dữ liệu (NTILE)
044 Hiển thị tỷ lệ thứ hạng bằng hàm phân tích dữ liệu (CUME_DIST)
045 Hiển thị dữ liệu theo chiều ngang bằng hàm phân tích dữ liệu (LISTAGG)
046 Hiển thị hàng trước và hàng sau bằng hàm phân tích dữ liệu (LAG, LEAD)
047 Hiển thị CỘT thành HÀNG ① (SUM+DECODE)
048 Hiển thị CỘT thành HÀNG ② (PIVOT)
049 Hiển thị HÀNG thành CỘT (UNPIVOT)
050 Hiển thị dữ liệu cộng dồn bằng hàm phân tích dữ liệu (SUM OVER)
051 Hiển thị tỷ lệ bằng hàm phân tích dữ liệu (RATIO_TO_REPORT)
052 Hiển thị kết quả tổng hợp bằng hàm phân tích dữ liệu ① (ROLLUP)
053 Hiển thị kết quả tổng hợp bằng hàm phân tích dữ liệu ② (CUBE)
054 Hiển thị kết quả tổng hợp bằng hàm phân tích dữ liệu ③ (GROUPING SETS)
055 Đánh số thứ tự kết quả đầu ra bằng hàm phân tích dữ liệu (ROW_NUMBER)

PHẦN 3 〈Trung cấp〉 Nâng cao kỹ năng SQL
056 Giới hạn số hàng hiển thị ① (ROWNUM)
057 Giới hạn số hàng hiển thị ② (Simple TOP-n Queries)
058 Kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng để hiển thị ① (EQUI JOIN)
059 Kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng để hiển thị ② (NON EQUI JOIN)
060 Kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng để hiển thị ③ (OUTER JOIN)
061 Kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng để hiển thị ④ (SELF JOIN)
062 Kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng để hiển thị ⑤ (Mệnh đề ON)
063 Kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng để hiển thị ⑤ (Mệnh đề USING)
064 Kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng để hiển thị ⑥ (NATURAL JOIN)
065 Kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng để hiển thị ⑦ (LEFT/RIGHT OUTER JOIN)
066 Kết hợp dữ liệu từ nhiều bảng để hiển thị ⑧ (FULL OUTER JOIN)
067 Kết nối dữ liệu theo chiều dọc bằng toán tử tập hợp ① (UNION ALL)
068 Kết nối dữ liệu theo chiều dọc bằng toán tử tập hợp ② (UNION)
069 Hiển thị phần giao của dữ liệu bằng toán tử tập hợp (INTERSECT)
070 Hiển thị phần hiệu của dữ liệu bằng toán tử tập hợp (MINUS)
071 Sử dụng truy vấn con (Subquery) ① (Truy vấn con đơn hàng)
072 Sử dụng truy vấn con (Subquery) ② (Truy vấn con đa hàng)
073 Sử dụng truy vấn con (Subquery) ③ (NOT IN)
074 Sử dụng truy vấn con (Subquery) ④ (EXISTS và NOT EXISTS)
075 Sử dụng truy vấn con (Subquery) ⑤ (Truy vấn con trong mệnh đề HAVING)
076 Sử dụng truy vấn con (Subquery) ⑥ (Truy vấn con trong mệnh đề FROM)
077 Sử dụng truy vấn con (Subquery) ⑦ (Truy vấn con trong mệnh đề SELECT)
078 Nhập dữ liệu (INSERT)
079 Chỉnh sửa dữ liệu (UPDATE)
080 Xóa dữ liệu (DELETE, TRUNCATE, DROP)
081 Lưu và hủy thay đổi dữ liệu (COMMIT, ROLLBACK)
082 Nhập, sửa, xóa dữ liệu cùng lúc (MERGE)
083 Hiểu về Khóa (LOCK)
084 Hiểu về mệnh đề SELECT FOR UPDATE
085 Nhập dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn con
086 Chỉnh sửa dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn con
087 Xóa dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn con
088 Hợp nhất dữ liệu bằng cách sử dụng truy vấn con
089 Hiển thị dữ liệu theo thứ bậc với truy vấn phân cấp ①
090 Hiển thị dữ liệu theo thứ bậc với truy vấn phân cấp ②
091 Hiển thị dữ liệu theo thứ bậc với truy vấn phân cấp ③
092 Hiển thị dữ liệu theo thứ bậc với truy vấn phân cấp ④
093 Tạo bảng thông thường (CREATE TABLE)
094 Tạo bảng tạm thời (CREATE TEMPORARY TABLE)
095 Đơn giản hóa các truy vấn phức tạp ① (VIEW)
096 Đơn giản hóa các truy vấn phức tạp ② (VIEW)
097 Tăng tốc độ tìm kiếm dữ liệu (INDEX)
098 Tạo dãy số không bao giờ trùng lặp (SEQUENCE)
099 Khôi phục dữ liệu vô tình bị xóa ① (FLASHBACK QUERY)
100 Khôi phục dữ liệu vô tình bị xóa ② (FLASHBACK TABLE)
101 Khôi phục dữ liệu vô tình bị xóa ③ (FLASHBACK DROP)
102 Khôi phục dữ liệu vô tình bị xóa ④ (FLASHBACK VERSION QUERY)
103 Khôi phục dữ liệu vô tình bị xóa ⑤ (FLASHBACK TRANSACTION QUERY)
104 Nâng cao chất lượng dữ liệu ① (PRIMARY KEY)
105 Nâng cao chất lượng dữ liệu ② (UNIQUE)
106 Nâng cao chất lượng dữ liệu ③ (NOT NULL)
107 Nâng cao chất lượng dữ liệu ④ (CHECK)
108 Nâng cao chất lượng dữ liệu ⑤ (FOREIGN KEY)
109 Sử dụng mệnh đề WITH ① (WITH ~ AS)
110 Sử dụng mệnh đề WITH ② (SUBQUERY FACTORING)
111 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ① (Hiển thị bảng cửu chương 2)
112 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ② (Hiển thị bảng cửu chương từ 1 đến 9)
113 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ③ (Hiển thị hình tam giác vuông)
114 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ④ (Hiển thị hình tam giác)
115 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ⑤ (Hiển thị hình thoi)
116 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ⑥ (Hiển thị hình chữ nhật)
117 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ⑦ (Tổng các số từ 1 đến 10)
118 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ⑧ (Tích các số từ 1 đến 10)
119 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ⑨ (Chỉ hiển thị các số chẵn từ 1 đến 10)
120 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ⑩ (Chỉ hiển thị các số nguyên tố từ 1 đến 10)
121 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ⑪ (Ước chung lớn nhất)
122 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ⑫ (Bội chung nhỏ nhất)
123 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ⑬ (Định lý Pythagoras)
124 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ⑭ (Thuật toán Monte Carlo)
125 Giải bài toán thuật toán bằng SQL ⑮ (Tìm hằng số Euler/Hằng số tự nhiên)

PHẦN 4 〈Ứng dụng〉 Củng cố kỹ năng ứng dụng SQL

126 Cách tải dữ liệu Excel vào cơ sở dữ liệu (DB)
127 Từ nào xuất hiện nhiều nhất trong bài diễn văn của Steve Jobs?
128 Trong bài diễn văn của Steve Jobs có nhiều từ tích cực hay tiêu cực hơn?
129 Thứ mấy trong tuần thường xảy ra nhiều vụ trộm cắp nhất?
130 Trường đại học nào có học phí cao nhất ở Hàn Quốc?
131 Mặt hàng và mức giá đắt nhất trong số các vật giá ở Seoul là gì?
132 Nơi nào xảy ra nhiều vụ giết người nhất?
133 Loại hình tội phạm lớn nhất phát sinh từ mâu thuẫn gia đình là gì?
134 Nguyên nhân lớn nhất của các vụ hỏa hoạn là gì?
135 Khu vực nào xảy ra nhiều tai nạn giao thông nhất trên toàn quốc?
136 Năm nào có số lượng quán gà rán đóng cửa nhiều nhất?
137 Quốc gia nào có thời gian làm việc dài nhất thế giới?
138 Loại ung thư nào mà nam giới và nữ giới thường mắc phải nhiều nhất?

Bạn chỉ cần nắm vững tổng cộng 4 cấp độ kỹ năng SQL dưới đây. Khóa học này là khóa học cấp độ 1 trong số đó.

Khuyến nghị cho
những người này

Khóa học này dành cho ai?

  • Những người muốn thiết kế và vận hành SQL một cách hiệu quả

  • Những người muốn ứng dụng đa dạng và phân tích dữ liệu bằng cách sử dụng SQL

  • Những người muốn học SQL một cách chắc chắn thông qua các ví dụ thực tế đa dạng.

Cần biết trước khi bắt đầu?

  • Khóa học này là một lớp học mà bất kỳ ai cũng có thể học một cách dễ dàng.

Xin chào
Đây là codingkorea

456

Học viên

54

Đánh giá

49

Trả lời

4.9

Xếp hạng

4

Các khóa học

Tôi là gia sư sẽ hỗ trợ các bạn.

  • Gia sư khóa học phân tích dữ liệu với hơn 20 năm kinh nghiệm thực tế và giảng dạy

  • Tác giả cuốn sách SQL 200 bài tập - Nhà xuất bản Thông tin Văn hóa (Jungbo Munhwasa)

  • Tác giả cuốn sách "Cẩm nang Python đầy đủ ví dụ" - Nhà xuất bản Jungbo Munhwasa

  • Youtuber của kênh YouTube Coding Korea, tác giả của chuỗi 100 bài tập Pandas

Tôi chân thành ủng hộ tương lai tươi sáng của các em học sinh lớp Phân tích dữ liệu khóa 19 thân yêu.

Thêm

Chương trình giảng dạy

Tất cả

26 bài giảng ∙ (13giờ 12phút)

Tài liệu khóa học:

Tài liệu bài giảng
Ngày đăng: 
Cập nhật lần cuối: 

Đánh giá

Tất cả

14 đánh giá

5.0

14 đánh giá

  • yd970813님의 프로필 이미지
    yd970813

    Đánh giá 2

    Đánh giá trung bình 5.0

    5

    100% đã tham gia

    Rất tốt để học các kiến thức cơ bản thực tế

    • codingkorea
      Giảng viên

      Vâng ~ Cảm ơn bạn rất nhiều.

  • dwkim4474님의 프로필 이미지
    dwkim4474

    Đánh giá 1

    Đánh giá trung bình 5.0

    5

    62% đã tham gia

    • codingkorea
      Giảng viên

      Cảm ơn bạn rất nhiều đã theo học. ^^

  • muttul589114님의 프로필 이미지
    muttul589114

    Đánh giá 67

    Đánh giá trung bình 4.8

    5

    31% đã tham gia

    Cảm ơn bạn vì khóa học quý giá.

    • codingkorea
      Giảng viên

      Cảm ơn rất rất nhiều.

  • damuri15065님의 프로필 이미지
    damuri15065

    Đánh giá 20

    Đánh giá trung bình 5.0

    5

    23% đã tham gia

    Oracle giúp tôi hiểu chính xác và hệ thống hóa ngữ pháp mà tôi đã biết rất tốt. Các ví dụ cũng quen thuộc nên dễ hiểu và dễ nhớ. Vừa xem vừa sử dụng chức năng ghi chú nên cũng luyện tập được tốt.

    • codingkorea
      Giảng viên

      Vâng~ Cảm ơn bạn rất nhiều.

  • jungmmmmin님의 프로필 이미지
    jungmmmmin

    Đánh giá 4

    Đánh giá trung bình 5.0

    5

    31% đã tham gia

    • codingkorea
      Giảng viên

      Cảm ơn bạn nhé^^

Khóa học khác của codingkorea

Hãy khám phá các khóa học khác của giảng viên!

Khóa học tương tự

Khám phá các khóa học khác trong cùng lĩnh vực!

714.198 ₫